- 扌thủ(tay)
- 觉giác(cảm giác, thức tỉnh)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ
Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn
Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.
khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ
Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn
Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ
khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.