- 扌thủ(tay)
- 觉giác(cảm giác, thức tỉnh)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta đúng là một kẻ gây rối.
kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta đúng là một kẻ gây rối.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)
kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.