- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
(lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"
Họ thích làm gay.
(lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"
Họ thích làm gay.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
(lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"
(lóng) quan hệ đồng tính nam; "chơi gay"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.