- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")
(khẩu) khả năng đáng làm; triển vọng; có giá trị không
Chuyện này không có triển vọng.
tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")
(khẩu) khả năng đáng làm; triển vọng; có giá trị không
Chuyện này không có triển vọng.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")
tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.