- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
Chúng ta nên làm sống động nền kinh tế.
khỏe mạnh; cường tráng; tăng cường
Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.
làm cho sôi động; kích hoạt; vực dậy
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
Chúng ta nên làm sống động nền kinh tế.
khỏe mạnh; cường tráng; tăng cường
Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.
làm cho sôi động; kích hoạt; vực dậy
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên vực dậy nền kinh tế.
Chúng ta nên vực dậy nền kinh tế.