- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm hỏng; làm hư bột hư đường
中做坏;失败;不成功zuò huài; shībài; búchénggōng
Tôi đã làm hỏng mọi thứ rồi.
làm hỏng; làm rối tung
中做坏;弄得很糟糕zuò huài; nòng de hěn zāogāo
nuông chiều; cưng nựng
làm hỏng; làm hư bột hư đường
中做坏;失败;不成功zuò huài; shībài; búchénggōng
Tôi đã làm hỏng mọi thứ rồi.
làm hỏng; làm rối tung
中做坏;弄得很糟糕zuò huài; nòng de hěn zāogāo
nuông chiều; cưng nựng
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
làm hỏng; làm hư bột hư đường
làm hỏng; làm hư bột hư đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.