- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
phim hài
Tôi thích xem phim hài.
phim hài
phim hài
phim hài
Tôi thích xem phim hài.
phim hài
phim hài
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim hài
phim hài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.