- 扌thủ(bàn tay)
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
(bóng) vạch trần bí mật xấu hổ; phanh phui chuyện xấu xa (cũ)
dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
(bóng) vạch trần bí mật xấu hổ; phanh phui chuyện xấu xa (cũ)
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.