- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
camera; webcam; camera giám sát
中可以拍摄影像的装置kěyǐ pāishè yǐngxiàng de zhuāngzhì
Camera này rất rõ nét.
webcam
中能够拍摄图像或视频的小型电子设备néngggòu pāishè túxiàng huò shìpín de xiǎoxíng diànzǐ shèbèi
Máy tính của tôi không có webcam.
camera; webcam; camera giám sát
中可以拍摄影像的装置kěyǐ pāishè yǐngxiàng de zhuāngzhì
Camera này rất rõ nét.
webcam
中能够拍摄图像或视频的小型电子设备néngggòu pāishè túxiàng huò shìpín de xiǎoxíng diànzǐ shèbèi
Máy tính của tôi không có webcam.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
camera; webcam; camera giám sát
camera; webcam; camera giám sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.