- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
uyển chuyển đa dạng; duyên dáng mềm mại [thành ngữ]
Cô ấy uyển chuyển bước đến.
uyển chuyển duyên dáng; dáng điệu mềm mại quyến rũ [thành ngữ]
Cô ấy bước đến một cách duyên dáng.
uyển chuyển đa dạng; duyên dáng mềm mại [thành ngữ]
Cô ấy uyển chuyển bước đến.
uyển chuyển duyên dáng; dáng điệu mềm mại quyến rũ [thành ngữ]
Cô ấy bước đến một cách duyên dáng.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
uyển chuyển đa dạng; duyên dáng mềm mại [thành ngữ]
uyển chuyển đa dạng; duyên dáng mềm mại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.