- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tòa nhà chọc trời
Thượng Hải có rất nhiều tòa nhà chọc trời.
tòa nhà chọc trời
tòa nhà chọc trời
Thượng Hải có rất nhiều tòa nhà chọc trời.
tòa nhà chọc trời
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa nhà chọc trời
tòa nhà chọc trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.