- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy cống hiến hết mình để phục vụ nhân dân.
mòn đỉnh đầu đến gót chân (hết lòng vì lợi ích chung) [thành ngữ]
Anh ấy đã cống hiến hết mình vì nhân dân.
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy cống hiến hết mình để phục vụ nhân dân.
mòn đỉnh đầu đến gót chân (hết lòng vì lợi ích chung) [thành ngữ]
Anh ấy đã cống hiến hết mình vì nhân dân.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.