- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
không chạm được; không với tới
Tôi không với tới được cuốn sách đó.
không thể nắm bắt được; không hiểu nổi (bóng)
Vấn đề này khiến tôi không thể hiểu được.
không chạm được; không với tới
Tôi không với tới được cuốn sách đó.
không thể nắm bắt được; không hiểu nổi (bóng)
Vấn đề này khiến tôi không thể hiểu được.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
không chạm được; không với tới
không chạm được; không với tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.