- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
giữ thể diện; che mặt bề ngoài
Anh ấy thích giữ thể diện.
giữ thể diện; che mặt bề ngoài
Anh ấy thích giữ thể diện.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
giữ thể diện; che mặt bề ngoài
giữ thể diện; che mặt bề ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.