- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
vùng hạ Sahara; châu Phi cận Sahara
Châu Phi cận Sahara.
vùng hạ Sahara; châu Phi cận Sahara
Châu Phi cận Sahara.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
vùng hạ Sahara; châu Phi cận Sahara
vùng hạ Sahara; châu Phi cận Sahara
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.