- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]
Anh ấy bỏ mặc, khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
buông tay không quản; mặc kệ không can thiệp
Anh ấy đã bỏ mặc rồi.
buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]
Anh ấy bỏ mặc, khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
buông tay không quản; mặc kệ không can thiệp
Anh ấy đã bỏ mặc rồi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]
buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.