- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
(phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết
Anh ấy đã tung ra con át chủ bài của mình.
(phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết
Anh ấy đã tung ra con át chủ bài của mình.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
(phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết
(phép tu từ) bài tẩy; thứ gì đó được giữ kín để dùng lúc cần thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.