- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sả La Thiết (con trai của Giê-cô-nia)
Sả La Thiết (con trai của Giê-cô-nia)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Sả La Thiết (con trai của Giê-cô-nia)
Sả La Thiết (con trai của Giê-cô-nia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.