- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép
Anh ta tự ý bỏ vị trí, bị công ty sa thải rồi.
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; vắng mặt không phép
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép
Anh ta tự ý bỏ vị trí, bị công ty sa thải rồi.
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; vắng mặt không phép
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép
tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.