- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
Hãy mở to mắt ra và nhìn cho rõ.
mở to mắt ra mà nhìn; cảnh giác, đừng để bị lừa
Bạn tốt nhất nên cảnh giác.
mở to mắt mà nhìn; sáng suốt nhận rõ sự thật
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
Hãy mở to mắt ra và nhìn cho rõ.
mở to mắt ra mà nhìn; cảnh giác, đừng để bị lừa
Bạn tốt nhất nên cảnh giác.
mở to mắt mà nhìn; sáng suốt nhận rõ sự thật
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn phải tinh mắt, nhìn cho rõ.
Bạn phải tinh mắt, nhìn cho rõ.