- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
thảm chùi chân
Xin hãy đặt tấm thảm chùi chân ở cửa.
thảm chùi chân
Xin hãy đặt tấm thảm chùi chân ở cửa.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
thảm chùi chân
thảm chùi chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.