- 丩củ(cuộn lại, ràng buộc)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị
中把东西整理得整齐干净bǎ dōngxi zhěnglǐ de zhěngqì gānjìng
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中整理东西,使其整洁有序zhěnglǐ dōngxi, shǐ qī zhěngjié yǒuxù
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị
中把东西整理得整齐干净bǎ dōngxi zhěnglǐ de zhěngqì gānjìng
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中整理东西,使其整洁有序zhěnglǐ dōngxi, shǐ qī zhěngjié yǒuxù
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị
dọn dẹp; sắp xếp gọn gàng; thu dọn; (khẩu ngữ) trừng trị; trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dọn dẹp; sắp xếp; trừng phạt ai
中整理或修理东西使其整洁、有序zhěnglǐ huòzhě xiūlǐ dōngxi shǐ qī zhěngjié、yǒuxù
Anh ấy bị mẹ anh ấy sửa lưng rồi.
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中修理坏的东西,使其恢复正常xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ qī huīfù zhèngcháng
Anh ấy có thể sửa máy tính bị hỏng.
băng bó; đóng gói; bọc lại
中把东西整理好放进箱子或包里bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo fàngjìn xiāngzi huò bāo lǐ
Tôi cần thu dọn hành lý.
sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn
Anh ấy đã dọn dẹp phòng sạch sẽ rồi.
dọn dẹp; sắp xếp; trừng phạt ai
中整理或修理东西使其整洁、有序zhěnglǐ huòzhě xiūlǐ dōngxi shǐ qī zhěngjié、yǒuxù
Anh ấy bị mẹ anh ấy sửa lưng rồi.
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中修理坏的东西,使其恢复正常xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ qī huīfù zhèngcháng
Anh ấy có thể sửa máy tính bị hỏng.
băng bó; đóng gói; bọc lại
中把东西整理好放进箱子或包里bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo fàngjìn xiāngzi huò bāo lǐ
Tôi cần thu dọn hành lý.
sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn
Anh ấy đã dọn dẹp phòng sạch sẽ rồi.