- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
Chủ nghĩa cải lương là một loại tư tưởng chính trị.
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
Chủ nghĩa cải lương là một loại tư tưởng chính trị.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.