- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.