- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta bất ngờ tấn công kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
xuất kỳ bất ý; làm khi đối phương không ngờ tới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.