- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.