- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng
Cô ấy bật khóc nức nở.
khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng
Cô ấy bật khóc nức nở.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng
khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.