- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đi chậm lại; giảm tốc độ bước chân
Xin hãy đi chậm lại.
đi chậm lại; giảm tốc độ; thư thả hơn
đi chậm lại; giảm tốc độ bước chân
Xin hãy đi chậm lại.
đi chậm lại; giảm tốc độ; thư thả hơn
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi chậm lại; giảm tốc độ bước chân
đi chậm lại; giảm tốc độ bước chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.