- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy học chính trị học.
khoa học chính trị; chính trị học
Anh ấy học chuyên ngành chính trị học.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy học chính trị học.
khoa học chính trị; chính trị học
Anh ấy học chuyên ngành chính trị học.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
việc quốc gia; quốc sự
việc quốc gia; quốc sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.