- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cục diện chính trị; tình hình chính trị
Tình hình chính trị của đất nước này rất phức tạp.
cục diện chính trị; tình hình chính trị
Tình hình chính trị của đất nước này rất phức tạp.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cục diện chính trị; tình hình chính trị
cục diện chính trị; tình hình chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.