- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
nhân sĩ bất đồng chính kiến
Anh ấy là một nhà bất đồng chính kiến.
nhân sĩ bất đồng chính kiến
Anh ấy là một nhà bất đồng chính kiến.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân sĩ bất đồng chính kiến
nhân sĩ bất đồng chính kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.