- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
tư tưởng chính trị
Tư tưởng chính trị của anh ấy rất sâu sắc.
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
Tư tưởng chính trị của anh ấy rất tiến bộ.
tư tưởng chính trị
Tư tưởng chính trị của anh ấy rất sâu sắc.
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
Tư tưởng chính trị của anh ấy rất tiến bộ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tư tưởng chính trị
tư tưởng chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.