trung thành; tận trung; thề trung thành
中对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì
Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.
trung thành; tận trung; thề trung thành
中对某人或某个团体表示忠诚、尽心尽力duì mǒurén huò mǒu gè tuántǐ biǎoshì zhōngchéng、jìnxīn jìnlì
Anh ấy đã thề trung thành với đất nước.
trung thành; tận trung; thề trung thành
trung thành; tận trung; thề trung thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.