- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
xe cứu thương
中载伤病人去医院的车zài shāngnbìng rén qù yīyuàn de chē
Xe cứu thương đến rồi!
Gọi xe cứu thương đi.
Gọi xe cấp cứu đi.
Gọi cấp cứu đi.
xe cứu thương
中载伤病人去医院的车zài shāngnbìng rén qù yīyuàn de chē
Xe cứu thương đến rồi!
Gọi xe cứu thương đi.
Gọi xe cấp cứu đi.
Gọi cấp cứu đi.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cứu thương
xe cứu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xe cứu thương
中用来运送病人或伤者去医院的车yònglái yùnsòng bìngrén huò shāngzhě qù yīyuàn de chē
xe cứu thương
中用来运送病人或伤者去医院的车yònglái yùnsòng bìngrén huò shāngzhě qù yīyuàn de chē