- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
phao cứu sinh; phao cứu đắm
Phao cứu sinh là công cụ cứu mạng.
vòng phao cứu sinh; (khẩu) mỡ bụng thừa; vòng mỡ quanh eo
Vòng eo của anh ấy ngày càng lớn.
phao cứu sinh; phao cứu đắm
Phao cứu sinh là công cụ cứu mạng.
vòng phao cứu sinh; (khẩu) mỡ bụng thừa; vòng mỡ quanh eo
Vòng eo của anh ấy ngày càng lớn.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
phao cứu sinh; phao cứu đắm
phao cứu sinh; phao cứu đắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.