- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
đội cứu hộ; đội cứu viện
Đội cứu hộ đã đến rất nhanh.
đội cứu hộ; đội cứu nạn
Đội cứu hộ đã đến rất nhanh.
đội cứu hộ; đội cứu viện
Đội cứu hộ đã đến rất nhanh.
đội cứu hộ; đội cứu nạn
Đội cứu hộ đã đến rất nhanh.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội cứu hộ; đội cứu viện
đội cứu hộ; đội cứu viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.