- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám giận mà không dám nói [thành ngữ]
Anh ấy tức giận nhưng không dám nói ra.
dám tức mà không dám nói; nuốt giận vào trong [thành ngữ]
Anh ấy tức giận nhưng không dám nói.
dám giận mà không dám nói [thành ngữ]
Anh ấy tức giận nhưng không dám nói ra.
dám tức mà không dám nói; nuốt giận vào trong [thành ngữ]
Anh ấy tức giận nhưng không dám nói.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dám giận mà không dám nói [thành ngữ]
dám giận mà không dám nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.