- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
đi dạo; đi bộ
中缓慢地走来走去,用来放松身体和心情huǎnman de zǒu lái zǒu qù, yònglái fàngsōng shēntǐ hé xīnqing
Chúng ta đi dạo thôi.
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
đi dạo; đi bộ
中缓慢地走来走去,用来放松身体和心情huǎnman de zǒu lái zǒu qù, yònglái fàngsōng shēntǐ hé xīnqing
Chúng ta đi dạo thôi.
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi dạo; đi bộ
đi dạo; đi bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.