- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]
Anh ta quên nguồn cội, quên mất xuất thân của mình.
quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]
Anh ta quên nguồn cội, quên mất xuất thân của mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]
quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.