- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
người du mục kỹ thuật số; dân du mục số
Lối sống của dân du mục kỹ thuật số rất tự do.
người du mục kỹ thuật số; dân du mục số
Lối sống của dân du mục kỹ thuật số rất tự do.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
người du mục kỹ thuật số; dân du mục số
người du mục kỹ thuật số; dân du mục số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.