- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử
Tôi thích đồng hồ kỹ thuật số.
đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử
Tôi thích đồng hồ kỹ thuật số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử
đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.