- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Cuộc khủng hoảng tín dụng nhà ở thứ cấp có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Cuộc khủng hoảng tín dụng nhà ở thứ cấp có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.