- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
lòng tham không đáy [thành ngữ]
Anh ta đúng là tham lam vô độ.
lòng tham không đáy [thành ngữ]
Anh ta đúng là tham lam vô độ.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
lòng tham không đáy [thành ngữ]
lòng tham không đáy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.