- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt
中人们进行的事情或运动;也指可以移动或改变的rénmen jìnxíng de shìqing huò yùndòng;yě zhǐ kěyǐ yídòng huò gǎibiàn de
Chúng tôi có rất nhiều hoạt động.
hoạt động; hoạt động (núi lửa, địa chấn, kinh tế, v.v.); linh hoạt, cơ động
中有生命或能力的东西进行的运动、工作或事件yǒu shēngmìng huò néngglì de dōngxi jìnxíng de yùndòng、gōngzuò huò shìjiàn
Hoạt động núi lửa rất thường xuyên.
hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt
中人们进行的事情或运动;也指可以移动或改变的rénmen jìnxíng de shìqing huò yùndòng;yě zhǐ kěyǐ yídòng huò gǎibiàn de
Chúng tôi có rất nhiều hoạt động.
hoạt động; hoạt động (núi lửa, địa chấn, kinh tế, v.v.); linh hoạt, cơ động
中有生命或能力的东西进行的运动、工作或事件yǒu shēngmìng huò néngglì de dōngxi jìnxíng de yùndòng、gōngzuò huò shìjiàn
Hoạt động núi lửa rất thường xuyên.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt
hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vận động; hoạt động; di chuyển
中身体运动或改变位置shēntǐ yùndòng huò gǎibiàn wèizhì
Chúng ta cùng đi hoạt động đi.
hoạt động; di chuyển được; linh hoạt; (vốn) lưu động
中能够移动或改变的;不固定的nénggoù yídòng huò gǎibiàn de;búgùdìng de
Cái ghế này có thể di chuyển được.
lung lay; không chắc; lỏng (răng, v.v.)
中不牢固;摇晃不稳定bù láogu; yáohuàng bù wěndìng
Cái bàn này hơi lung lay.
hoạt động; vận động; (khẩu) chạy chọt (dùng quan hệ, tiền bạc...)
中用关系、金钱等方式来达到某个目的yòng guānxì、jīnqián děng fāngshì lái dádào mǒuge mùdì
Anh ấy thích hoạt động.
vận động; hoạt động; di chuyển
中身体运动或改变位置shēntǐ yùndòng huò gǎibiàn wèizhì
Chúng ta cùng đi hoạt động đi.
hoạt động; di chuyển được; linh hoạt; (vốn) lưu động
中能够移动或改变的;不固定的nénggoù yídòng huò gǎibiàn de;búgùdìng de
Cái ghế này có thể di chuyển được.
lung lay; không chắc; lỏng (răng, v.v.)
中不牢固;摇晃不稳定bù láogu; yáohuàng bù wěndìng
Cái bàn này hơi lung lay.
hoạt động; vận động; (khẩu) chạy chọt (dùng quan hệ, tiền bạc...)
中用关系、金钱等方式来达到某个目的yòng guānxì、jīnqián děng fāngshì lái dádào mǒuge mùdì
Anh ấy thích hoạt động.