- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
các dạng oxy hoạt tính (AOS)
Các loại oxy hoạt tính gây hại cho tế bào.
các dạng oxy hoạt tính (AOS)
Các loại oxy hoạt tính gây hại cho tế bào.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
các dạng oxy hoạt tính (AOS)
các dạng oxy hoạt tính (AOS)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.