- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]
Bức tranh này tự nhiên như trời sinh.
tự nhiên hoàn hảo, như trời tạo ra; hoàn chỉnh tự nhiên không gượng ép [thành ngữ]
Tác phẩm nghệ thuật này hoàn hảo một cách tự nhiên.
tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]
Bức tranh này tự nhiên như trời sinh.
tự nhiên hoàn hảo, như trời tạo ra; hoàn chỉnh tự nhiên không gượng ép [thành ngữ]
Tác phẩm nghệ thuật này hoàn hảo một cách tự nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]
tự nhiên như trời tạo; hoàn toàn tự nhiên, không gò ép [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.