- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
biến mất; tan biến
中不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le
Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
biến mất; tan biến
中不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le
Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
biến mất; tan biến
biến mất; tan biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.