- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy chẳng quan tâm đến điều gì cả.
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
Anh ấy cười một cách bất cần.
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may để ý; không thèm quan tâm [thành ngữ]
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy chẳng quan tâm đến điều gì cả.
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
Anh ấy cười một cách bất cần.
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may để ý; không thèm quan tâm [thành ngữ]
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm chút nào
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm mảy may [thành ngữ]
Anh ấy cười một cách thờ ơ.
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm chút nào
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm mảy may [thành ngữ]
Anh ấy cười một cách thờ ơ.