- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
Anh ấy trở về người đầy bụi bặm.
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
Anh ấy trở về người đầy bụi bặm.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.