- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
nhiệt độ nhiệt động lực học (nhiệt độ tính từ độ không tuyệt đối)
Nhiệt độ nhiệt động lực học là một khái niệm cơ bản trong vật lý học.
nhiệt độ nhiệt động lực học (nhiệt độ tính từ độ không tuyệt đối)
Nhiệt độ nhiệt động lực học là một khái niệm cơ bản trong vật lý học.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
nhiệt độ nhiệt động lực học (nhiệt độ tính từ độ không tuyệt đối)
nhiệt độ nhiệt động lực học (nhiệt độ tính từ độ không tuyệt đối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.